Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enough

/i'nʌf/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #374

Nghĩa thường dùng

đủ trạng từ

“I have enough money.”Tôi có đủ tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enough

/i'nʌf/

tính từ

  • đủ, đủ dùng
    • enough rice: đủ gạo, đủ cơm

danh từ

  • sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng
    • to have enough of everything: mọi thứ có đủ dùng

thành ngữ

  1. to cry enough
    • chịu thua, xin hàng
  2. enough of this cheek!
    • hỗn vừa chứ!
  3. to have enough of somebody
    • chán ngấy ai
  4. more than enough
    • quá đủ

phó từ

  • đủ, khá
    • to be warm enough: đủ ấm
    • to sing well enough: hát khá hay
    • you know well enough what I mean: anh biết khá rõ tôi muốn nói gì chứ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adequate quantity; a quantity that is large enough to achieve a purpose r. as much as necessary; (`plenty' is nonstandard) "I've had plenty, thanks"

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...