alleged
Nghĩa thường dùng
“The alleged thief was caught on camera.”Tên trộm được cho là đã bị camera ghi lại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alleged
/ə'ledʤd/
tính từ
- được cho là, bị cho là
- the alleged thief: người bị cho là kẻ trộm
- được viện ra, được dẫm ra, được vin vào
- the alleged reason: lý do được vin vào
Định nghĩa tiếng Anh
s. declared but not proved s. doubtful or suspect