Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alleged

/ə'ledʤd/ phổ biến #4091

Nghĩa thường dùng

được cho là tính từ

“The alleged thief was caught on camera.”Tên trộm được cho là đã bị camera ghi lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alleged

/ə'ledʤd/

tính từ

  • được cho là, bị cho là
    • the alleged thief: người bị cho là kẻ trộm
  • được viện ra, được dẫm ra, được vin vào
    • the alleged reason: lý do được vin vào
Định nghĩa tiếng Anh

s. declared but not proved s. doubtful or suspect

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...