Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5209

sympathetic

/,simpə'θətik/

tính từ

  • thông cảm; đồng tình
    • sympathetic strike: cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ
    • sympathetic pain: sự đau lây
  • đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái
    • sympathetic heart: trái tim đầy tình cảm
    • sympathetic words: những lời lẽ biểu lộ tình cảm
  • (sinh vật học) giao cảm
    • sympathetic nerve: dây thần kinh giao cảm

danh từ

  • (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm
  • người dễ xúc cảm
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the sympathetic nervous system\na. expressing or feeling or resulting from sympathy or compassion or friendly fellow feelings; disposed toward\na. (of characters in literature or drama) evoking empathic or sympathetic feelings\ns. having similar disposition and tastes

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...