tabula
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tabula
//
* danh từ số nhiều tabulae- (sử học) tấm bảng con để viết
- (từ lóng) bộ luật ghi trên tấm bảng con
Định nghĩa tiếng Anh
n. A table; a tablet. n. One of the transverse plants found in the calicles of certain corals and hydroids.