Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gifted

/'giftid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #3237

Nghĩa thường dùng

Tài năng tính từ

“Gifted students often require specialized programs to nurture their talents and enhance their academic performance.”Sinh viên tài năng thường cần các chương trình chuyên biệt để phát triển tài năng và nâng cao hiệu suất học tập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gifted

/'giftid/

tính từ

  • có tài, thiên tài, có năng khiếu
    • a gifted musician: một nhạc sĩ có tài
Định nghĩa tiếng Anh

v give qualities or abilities to v give as a present; make a gift of a endowed with talent or talents

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...