Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tease

/ti:z/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5458

Nghĩa thường dùng

trêu chọc, chọc ghẹo động từ

“The kids teased the new student.”Bọn trẻ trêu chọc học sinh mới.

Đồng nghĩa mocktauntprovokerib
Trái nghĩa praiseflattersoothe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tease

/ti:z/

ngoại động từ

  • chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng
  • quấy rầy
    • to tease someone for something: quấy rầy ai để được cái gì, quấy rầy ai vì cái gì
  • tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ)
  • chải (len, dạ)

danh từ

  • người chòng ghẹo, người hay trêu chòng
  • sự chòng ghẹo, sự trêu chòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity) n. the act of harassing someone playfully or maliciously (especially by ridicule); provoking someone with persistent annoyances v. annoy persistently v. harass with persistent criticism or carping

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...