tease
/ti:z/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5458
Nghĩa thường dùng
trêu chọc, chọc ghẹo
động từ
“The kids teased the new student.”Bọn trẻ trêu chọc học sinh mới.
Biến thể từ
teased quá khứ
teasing hiện tại phân từ
teased quá khứ phân từ
teases ngôi 3 số ít
teases số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tease
/ti:z/
ngoại động từ
- chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng
- quấy rầy
- to tease someone for something: quấy rầy ai để được cái gì, quấy rầy ai vì cái gì
- tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ)
- chải (len, dạ)
danh từ
- người chòng ghẹo, người hay trêu chòng
- sự chòng ghẹo, sự trêu chòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity) n. the act of harassing someone playfully or maliciously (especially by ridicule); provoking someone with persistent annoyances v. annoy persistently v. harass with persistent criticism or carping