rib
/rib/ GRECollins ★★ phổ biến #4568
Nghĩa thường dùng
xương sườn
danh từ
“He broke a rib playing football.”Anh ấy bị gãy xương sườn khi chơi bóng đá.
Biến thể từ
ribs số nhiều
ribbing hiện tại phân từ
ribbed quá khứ
ribs ngôi 3 số ít
ribbed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rib
/rib/
danh từ
- xương sườn
- floating ribs: xương sườn cụt
- to poke someone in the ribs: thúc vào sườn ai
- gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây)
- vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu)-(đùa cợt) vợ, đàn bà
- lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn)
ngoại động từ
- thêm đường kẻ vào
- rib bed velvet: nhung kẻ
- cây thành luống
- chống đỡ (vật gì)
- (từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. support resembling the rib of an animal n. any of the 12 pairs of curved arches of bone extending from the spine to or toward the sternum in humans (and similar bones in most vertebrates) n. cut of meat including one or more ribs n. a teasing remark