Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tied

/taid/ phổ biến #25004

Nghĩa thường dùng

buộc động từ

“She tied her hair back before starting to cook.”Cô ấy đã buộc tóc lại trước khi bắt đầu nấu ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tied

//

* tính từ
  • cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà)
Định nghĩa tiếng Anh

s. bound together by or as if by a strong rope; especially as by a bond of affection a. fastened with strings or cords s. of the score in a contest

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...