tied
/taid/ phổ biến #25004
Nghĩa thường dùng
buộc
động từ
“She tied her hair back before starting to cook.”Cô ấy đã buộc tóc lại trước khi bắt đầu nấu ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tied
//
* tính từ- cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà)
Định nghĩa tiếng Anh
s. bound together by or as if by a strong rope; especially as by a bond of affection a. fastened with strings or cords s. of the score in a contest