Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timer

/'taimə/ Collins ★ phổ biến #11074

Nghĩa thường dùng

bộ hẹn giờ danh từ

“Set the timer for 20 minutes.”Đặt bộ hẹn giờ trong 20 phút.

Biến thể từ timers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timer

/'taimə/

danh từ

  • người bấm giờ
  • đồng hồ bấm giờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a timepiece that measures a time interval and signals its end n. a regulator that activates or deactivates a mechanism at set times

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...