Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to announce

/tə əˈnaʊns/

Nghĩa thường dùng

thông báo động từ

“The company will announce schedule changes next week.”Công ty sẽ thông báo thay đổi lịch trình vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • thông báo
    • announce a decision: thông báo một quyết định
    • announce the results: công bố kết quả
  • công bố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...