Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to confirm

Nghĩa thường dùng

xác nhận cụm từ

“I need to confirm my flight details before I leave.”Tôi cần xác nhận thông tin chuyến bay của mình trước khi rời đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • xác nhận
    • confirm a reservation: xác nhận đặt chỗ
  • khẳng định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...