to confirm
Nghĩa thường dùng
xác nhận
cụm từ
“I need to confirm my flight details before I leave.”Tôi cần xác nhận thông tin chuyến bay của mình trước khi rời đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- xác nhận
- confirm a reservation: xác nhận đặt chỗ
- khẳng định