to perform
/tə pərˈfɔrm/
Nghĩa thường dùng
thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ
động từ
Biến thể từ
performed quá khứ
performed quá khứ phân từ
performing hiện tại phân từ
performs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ
- perform a task: thực hiện một nhiệm vụ
- perform a play: biểu diễn một vở kịch
- perform surgery: thực hiện phẫu thuật
- biểu diễn (trong nghệ thuật)