Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to perform

/tə pərˈfɔrm/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ động từ
Trái nghĩa neglectignoreabandon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ
    • perform a task: thực hiện một nhiệm vụ
    • perform a play: biểu diễn một vở kịch
    • perform surgery: thực hiện phẫu thuật
  • biểu diễn (trong nghệ thuật)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...