Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to schedule

/tə ˈʃɛdjuːl/

Nghĩa thường dùng

lên lịch động từ

“We need to schedule a meeting for budget planning.”Chúng ta cần lên lịch họp cho việc lập kế hoạch ngân sách.

Đồng nghĩa arrangeplanset uporganize
Trái nghĩa cancelpostponedelay
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • lên lịch
    • schedule a meeting: lên lịch họp
    • schedule an appointment: lên lịch hẹn
  • sắp xếp thời gian cho một sự kiện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...