to schedule
/tə ˈʃɛdjuːl/
Nghĩa thường dùng
lên lịch
động từ
“We need to schedule a meeting for budget planning.”Chúng ta cần lên lịch họp cho việc lập kế hoạch ngân sách.
Biến thể từ
scheduled quá khứ
scheduled quá khứ phân từ
scheduling hiện tại phân từ
schedules ngôi 3 số ít
Array số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- lên lịch
- schedule a meeting: lên lịch họp
- schedule an appointment: lên lịch hẹn
- sắp xếp thời gian cho một sự kiện