Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tomato

/tə'mɑ:tou/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2400

Nghĩa thường dùng

Cà chua danh từ

“Tomato salad is fresh.”Salad cà chua tươi.

Biến thể từ tomatoes số nhiều
Đồng nghĩa fruitberry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tomato

/tə'mɑ:tou/

danh từ, số nhiều tomatoes

  • (thực vật học) cây cà chua
  • quả cà chua
    • tomato sause: nước xốt cà chua
Định nghĩa tiếng Anh

n. mildly acid red or yellow pulpy fruit eaten as a vegetable n. native to South America; widely cultivated in many varieties

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...