toy
/tɔi/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2418
Nghĩa thường dùng
đồ chơi
danh từ
“The child is playing with a toy.”Đứa trẻ đang chơi với một món đồ chơi.
Biến thể từ
toys số nhiều
toyed quá khứ
toying hiện tại phân từ
toyed quá khứ phân từ
toys ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toy
/tɔi/
danh từ
- đồ chơi (của trẻ con)
- đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa
- to make a toy of gardening: coi chuyện làm vườn như một trò chơi vui
- (định ngữ) để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh
- toy dog: giống chó nhỏ
nội động từ
- đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng)
- to toy with a paper-knife: nghịch với con dao rọc giấy
- to toy with one's work: đùa với công việc, làm việc chểnh mảng thiếu thận trọng
- to toy with one's dinner: ăn chơi ăn bời một chút
- đùa bỡn, giỡn, giễu cợt
- to toy with someone: đùa giỡn với ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a nonfunctional replica of something else (frequently used as a modifier) n. a device regarded as providing amusement v. manipulate manually or in one's mind or imagination