Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace

/treis/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3020

“traced” là quá khứ phân từ của trace — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

lần theo, dò tìm động từ

“Investigators traced the email to its source.”Các nhà điều tra lần theo email đến nguồn gốc.

Đồng nghĩa trackhintvestige
Trái nghĩa obliterateerase
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trace

/treis/

danh từ, (thường) số nhiều

  • dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe)

thành ngữ

  1. to be in the traces
    • đang thắng cương (đen & bóng)
  2. to kick opver the traces
    • (xem) kick

danh từ

  • ((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích
    • the traces of an ancient civilization: những vết tích của một nền văn minh cổ
  • một chút, chút ít
    • not to show a trace of fear: không để lộ ra một chút gì là sợ hãi cả

ngoại động từ

  • ((thường) : out) vạch, kẻ; vạch ra, chỉ ra, định ra
    • to trace out a plan: vạch một kế hoạch
    • to trace a line of conduct: vạch ra một lối cư xử
  • kẻ theo vạch, chỉ theo đường
    • to trace the line with one's finger: lấy ngón tay chỉ theo đường kẻ
  • theo vết, theo vết chân
    • to trace someone: theo vết chân của người nào
  • theo, đi theo
    • to trace a shady way: đi dọc theo con đường râm mát
  • tìm thấy dấu vết
    • to trace an influence: tìm thấy dấu vết của một ảnh hưởng

thành ngữ

  1. to trace back to
    • truy nguyên đến
  2. to trace off
    • vẽ phóng lại
  3. to trace out
    • vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...)
  4. to trace over
    • đồ lại (một bức hoạ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a just detectable amount n. an indication that something has been present n. either of two lines that connect a horse's harness to a wagon or other vehicle or to a whiffletree n. a visible mark (as a footprint) left by the passage of person or animal or vehicle

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...