Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tractor

/'træktə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6548

Nghĩa thường dùng

máy kéo danh từ

“The farmer used a tractor to plow the fields.”Người nông dân đã sử dụng một chiếc máy kéo để cày ruộng.

Biến thể từ tractors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tractor

/'træktə/

danh từ

  • máy kéo
  • máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wheeled vehicle with large wheels; used in farming and other applications n. a truck that has a cab but no body; used for pulling large trailers or vans

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...