Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trader

/'treidə/ Collins ★★★ phổ biến #5021

Nghĩa thường dùng

người giao dịch danh từ

“The trader made a significant profit.”Người giao dịch đã kiếm được lợi nhuận đáng kể.

Biến thể từ traders số nhiều
Đồng nghĩa merchantdealervendor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trader

/'treidə/

danh từ

  • nhà buôn, thương gia
  • (hàng hải) tàu buôn
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...