trader
Nghĩa thường dùng
“The trader made a significant profit.”Người giao dịch đã kiếm được lợi nhuận đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trader
/'treidə/
danh từ
- nhà buôn, thương gia
- (hàng hải) tàu buôn
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold