Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merchant

/'mə:tʃənt/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4126

Nghĩa thường dùng

thương nhân danh từ

“The merchant sells many goods.”Thương nhân bán nhiều hàng hóa.

Đồng nghĩa traderdealersellervendor
Trái nghĩa buyercustomer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

merchant

/'mə:tʃənt/

danh từ

  • nhà buôn, lái buôn

tính từ

  • buôn, buôn bán
    • merchant service: hãng tàu buôn
    • a merchant prince: nhà buôn giàu, phú thương
Định nghĩa tiếng Anh

n. a businessperson engaged in retail trade

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...