Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transform

/træns'fɒ:m/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2185

Nghĩa thường dùng

biến đổi động từ

“The new technology will transform the industry.”Công nghệ mới sẽ biến đổi ngành công nghiệp.

Trái nghĩa preservemaintain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transform

//

  • biến đổi; ánh xạ
  • convolution t. (giải tích) phép biến đổi tích chập
  • Laplace t. (giải tích) phép biến đổi Laplaxơ
  • linear t. phép biến đổi tuyến tính
Định nghĩa tiếng Anh

v. subject to a mathematical transformation v. change or alter in form, appearance, or nature v. change in outward structure or looks v. convert (one form of energy) to another

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...