trauma
/'trɔ:mə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4824
Nghĩa thường dùng
chấn thương
danh từ
“He suffered trauma after the accident.”Anh ấy đã chịu chấn thương sau vụ tai nạn.
Biến thể từ
traumas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trauma
/'trɔ:mə/
danh từ, số nhiều traumata, traumas
- (y học) chấn thương
Định nghĩa tiếng Anh
n. an emotional wound or shock often having long-lasting effects