Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trauma

/'trɔ:mə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4824

Nghĩa thường dùng

chấn thương danh từ

“He suffered trauma after the accident.”Anh ấy đã chịu chấn thương sau vụ tai nạn.

Biến thể từ traumas số nhiều
Đồng nghĩa injuryshockdistresswound
Trái nghĩa healingcomfort
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trauma

/'trɔ:mə/

danh từ, số nhiều traumata, traumas

  • (y học) chấn thương
Định nghĩa tiếng Anh

n. an emotional wound or shock often having long-lasting effects

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...