Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trivia

/'triviəm/ GRECollins ★ phổ biến #13495

Nghĩa thường dùng

thông tin thú vị danh từ

“Trivia games can be a fun way to learn.”Các trò chơi trivia có thể là một cách thú vị để học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trivia

/'triviəm/

danh từ, số nhiều trivia

  • (sử học) tam khoa (ba khoa dạy ở trường Trung cổ là ngữ pháp, tu từ và lôgic)
Định nghĩa tiếng Anh

n something of small importance n (Middle Ages) an introductory curriculum at a medieval university involving grammar and logic and rhetoric; considered to be a triple way to eloquence

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...