Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

try something out

/traɪ ˈsʌmθɪŋ aʊt/

Nghĩa thường dùng

thử một cái gì đó để xem nó có tốt hay không cụm từ

“I decided to try something out before making a final decision.”Tôi quyết định thử một cái gì đó trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thử một cái gì đó để xem nó có tốt hay không
    • try something new: thử cái gì đó mới
    • try it out: thử nó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...