try something out
Nghĩa thường dùng
“I decided to try something out before making a final decision.”Tôi quyết định thử một cái gì đó trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thử một cái gì đó để xem nó có tốt hay không
- try something new: thử cái gì đó mới
- try it out: thử nó