Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tune

/tju:n/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3646

“tunes” là số nhiều của tune — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

giai điệu danh từ

“This tune is very catchy.”Giai điệu này rất dễ nhớ.

Đồng nghĩa melodysongairharmony
Trái nghĩa discordcacophonynoise
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tune

/tju:n/

danh từ

  • điệu (hát...), giai điệu
  • sự đúng điệu; sự hoà âm
    • to sing in tune: hát đúng
    • to sing out of tune: hát sai, hát lạc điệu
  • (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận
    • to be in tune with somebody: hợp với ai, hoà thuận với ai
  • sự cao hứng, sự hứng thú
    • I am not in tune for a talk this evening: tôi không thấy hứng thú nói chuyện tối nay

thành ngữ

  1. to change one's tune; to sing another tune
    • (nghĩa bóng) đổi giọng, đổi thái độ
  2. to the tune of five million
    • với số tiền là năm triệu

ngoại động từ

  • (âm nhạc) lên dây so dây (đàn)
  • (nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp
    • you'll have to tune your theories to the new conditions of life: anh phải làm cho những lý thuyết của anh phù hợp với những điều kiện mới của cuộc sống
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều chỉnh (máy...)

nội động từ

  • (: with) hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng)

thành ngữ

  1. to tune in
    • điều chỉnh làn sóng (truyền thanh)
      • to tune in to Pekin: bắt đài Bắc kinh
  2. to tune up
    • lên dây, so dây (dàn nhạc)
    • bắt đầu chơi (nhạc); bắt đầu hát-(đùa cợt) bắt đầu nhé (trẻ con...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a succession of notes forming a distinctive sequence n. the property of producing accurately a note of a given pitch n. the adjustment of a radio receiver or other circuit to a required frequency v. adjust for (better) functioning

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...