Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vertical

/'və:tikəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4448

Nghĩa thường dùng

thẳng đứng tính từ

“The tower is very vertical.”Tòa tháp rất thẳng đứng.

Biến thể từ verticals số nhiều
Đồng nghĩa uprightperpendicularerect
Trái nghĩa horizontalflat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vertical

/'və:tikəl/

tính từ

  • thẳng đứng, đứng
    • vertical axis of a crystal: trục đứng của một tinh thể
    • vertical plane: (toán học) mặt phẳng thẳng đứng
    • vertical angles: (toán học) góc đối đỉnh
  • (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm
  • (giải phẫu) (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu
  • (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh

danh từ

  • đường thẳng đứng
    • out of the vertical: không thẳng đứng
  • mặt phẳng thẳng đứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is oriented vertically a. at right angles to the plane of the horizon or a base line a. relating to or involving all stages of a business from production to distribution s. of or relating to different levels in a hierarchy (as levels of social class or income group)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...