Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

willing

/'wili/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1274

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng tính từ

“I am willing to help you with your project.”Tôi sẵn sàng giúp bạn với dự án của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

willing

/'wili/

tính từ

  • bằng lòng, vui lòng; muốn
    • to be willing to do: muốn làm
  • sẵn sàng, quyết tâm
    • to be quite willing to: rất sẵn sàng
    • willing to help: sẵn sàng giúp đỡ
    • a willing worker: một công nhân quyết tâm
  • có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng
  • tự nguyện
    • a willing help: sự giúp đỡ tự nguyện
Định nghĩa tiếng Anh

a. disposed or inclined toward

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...