willing
/'wili/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1274
Nghĩa thường dùng
sẵn sàng
tính từ
“I am willing to help you with your project.”Tôi sẵn sàng giúp bạn với dự án của bạn.
Biến thể từ
willing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
willing
/'wili/
tính từ
- bằng lòng, vui lòng; muốn
- to be willing to do: muốn làm
- sẵn sàng, quyết tâm
- to be quite willing to: rất sẵn sàng
- willing to help: sẵn sàng giúp đỡ
- a willing worker: một công nhân quyết tâm
- có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng
- tự nguyện
- a willing help: sự giúp đỡ tự nguyện
Định nghĩa tiếng Anh
a. disposed or inclined toward