waken
/'weikən/ phổ biến #21433
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waken
/'weikən/
ngoại động từ
- đánh thức
- gợi lại (kỷ niệm)
nội động từ
- thức dậy, tỉnh dậy
- to waken from sleep: tỉnh dậy, thức giấc
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to become awake or conscious v stop sleeping