warrior
Nghĩa thường dùng
“The warrior fought bravely in the battle.”Người chiến binh đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
warrior
/'wɔriə/
danh từ
- quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ
- the Unknown Warrior: chiến sĩ vô danh
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone engaged in or experienced in warfare