Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warrior

/'wɔriə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3607

Nghĩa thường dùng

chiến binh danh từ

“The warrior fought bravely in the battle.”Người chiến binh đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.

Biến thể từ warriors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

warrior

/'wɔriə/

danh từ

  • quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ
    • the Unknown Warrior: chiến sĩ vô danh
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone engaged in or experienced in warfare

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...