washer
/'wɔʃə/ Collins ★ phổ biến #11379
Nghĩa thường dùng
máy giặt
danh từ
“The washer is broken and needs to be repaired.”Máy giặt bị hỏng và cần được sửa chữa.
Biến thể từ
washers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
washer
/'wɔʃə/
danh từ
- người giặt, người rửa
- máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng)
- giẻ rửa bát
- (kỹ thuật) vòng đệm
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who washes things for a living n. seal consisting of a flat disk placed to prevent leakage n. a home appliance for washing clothes and linens automatically