weary
/'wiəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6761
Nghĩa thường dùng
mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
tính từ
“After the long journey, I felt very weary.”Sau chuyến đi dài, tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
Biến thể từ
wearied quá khứ phân từ
wearying hiện tại phân từ
wearied quá khứ
wearier so sánh hơn
wearies số nhiều
weariest so sánh nhất
wearies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
weary
/'wiəri/
tính từ
- mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
- weary in body and mind: mệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần
- chán, ngấy, chán ngắt
- to be weary of someone's complaints: chán về những lời than phiền của người nào
ngoại động từ
- làm cho mỏi mệt
- làm cho chán ngắt
nội động từ
- trở nên mệt, mệt
thành ngữ
- to weary for
- mong mỏi
- to weary for love: tương tư
- mong mỏi
- to weary of
- chán
- to weary of doing something: chán không muốn làm gì
- chán
Định nghĩa tiếng Anh
v exhaust or get tired through overuse or great strain or stress v lose interest or become bored with something or somebody s physically and mentally fatigued