Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

willingness

/'wili nis/ Oxford 3000 phổ biến #4186

Nghĩa thường dùng

sự sẵn lòng danh từ

“Her willingness to help others is admirable.”Sự sẵn lòng giúp đỡ người khác của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

willingness

/'wili nis/

danh từ

  • sự bằng lòng, sự vui lòng
  • sự sẵn sàng, sự sốt sắng
  • sự tự nguyện
  • thiện ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. cheerful compliance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...