willingness
/'wili nis/ Oxford 3000 phổ biến #4186
Nghĩa thường dùng
sự sẵn lòng
danh từ
“Her willingness to help others is admirable.”Sự sẵn lòng giúp đỡ người khác của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.
Trái nghĩa
reluctanceunwillingnessresistance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
willingness
/'wili nis/
danh từ
- sự bằng lòng, sự vui lòng
- sự sẵn sàng, sự sốt sắng
- sự tự nguyện
- thiện ý
Định nghĩa tiếng Anh
n. cheerful compliance