wrong
/rɔɳ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #655
“wrongs” là số nhiều của wrong — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sai
tính từ
“That answer is wrong.”Câu trả lời đó là sai.
Biến thể từ
wrongs số nhiều
wronging hiện tại phân từ
wronged quá khứ
wrongs ngôi 3 số ít
wronged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wrong
/rɔɳ/
tính từ
- xấu, không tốt, tồi
- it is wrong to speak ill of one's companion: nói xấu bạn là không tốt
- trái, ngược
- in the wrong sense: trái chiều, ngược
- the wrong side: mặt trái
- wrong side foremost: ngược, trước ra sau
- wrong side out: trái, trong ra ngoài
- wrong side up: ngược, trên xuống dưới
- sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái
- my watch is wrong: đồng hồ tôi không đúng
- wrong use of a word: sự dùng từ sai
- to be wrong: trái lý, sai
- không ổn
- there is something wrong with him: anh ta có điều gì không ổn
- what's wrong with that?: được cả, không có gì không ổn phải không?
thành ngữ
- to be on the wrong side of forty
- (xem) side
- to be in the wrong box
- (xem) box
- to have (get) hold of the wrong end of the stick
- có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm
- on the wrong foot
- (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò
phó từ
- sai, không đúng, không đáng, bậy
- to do a sum wrong: làm sai một bài tính
- lạc
- to lead someone wrong: dẫn ai lạc đường
thành ngữ
- to get in wrong with someone
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét
- to get someone in wrong
- làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ
- to go wrong
- lạc đường, lầm đường
- (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy)
- (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt
- (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi
- (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc
danh từ
- điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu
- to make wrong right: làm cho cái xấu thành tốt
- to know right from wrong: biết phân biệt phải trái
- điều sai trái, điều bất công
- to be in the wrong: trái
- to put someone in the wrong: đổ cái sai cho ai
- (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại
- to do somebody wrong: làm hại ai
ngoại động từ
- làm hại, làm thiệt hại (người nào)
- đối đãi bất công (với người nào)
- chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. that which is contrary to the principles of justice or law n. any harm or injury resulting from a violation of a legal right v. treat unjustly; do wrong to a. contrary to conscience or morality or law