Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

false

/fɔ:ls/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2516

Nghĩa thường dùng

sai tính từ

“The answer is false.”Câu trả lời là sai.

Đồng nghĩa fakeuntrueincorrect
Trái nghĩa truerealgenuine
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

false

/fɔ:ls/

tính từ

  • sai, nhầm
    • a false idea: ý kiến sai
    • a false note: (âm nhạc) nốt sai
    • false imprisonment: sự bắt tù trái luật
  • không thật, giả
    • a false mirror: gương không thật
    • a false coin: tiền giả
    • false hair: tóc giả
  • dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối

thành ngữ

  1. false alarm
    • báo động giả; báo động lừa
  2. false card
    • quân bài đánh lừa (đánh khác lệ thường nhằm đánh lừa đối phương)
  3. false position
    • thế trái cựa
  4. on (under) false pretences
    • pretence

phó từ

  • dối, lừa
    • to play someone false: lừa ai, phản ai
Định nghĩa tiếng Anh

a. not in accordance with the fact or reality or actuality s. arising from error s. erroneous and usually accidental s. deliberately deceptive

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...