Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correct

/kə'rekt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1794

Nghĩa thường dùng

đúng tính từ

“That answer is correct.”Câu trả lời đó là đúng.

Đồng nghĩa rightaccuratetrueproper
Trái nghĩa wrongincorrectfalse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

correct

/kə'rekt/

tính từ

  • đúng, chính xác
    • if my memory is correct: nếu tôi nhớ đúng
  • đúng đắn, được hợp, phải, phải lối

thành ngữ

  1. to di (say) the correct thing
    • làm (nói) đúng lúc
    • làm (nói) điều phải

ngoại động từ

  • sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh
    • to correct a bad habit: sửa một thói xấu
    • to correct one's watch by...: hiệu chỉnh lại đồng hồ theo..., lấy lại đồng hồ theo...
  • khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị
    • to correct a child for disobedience: trừng phạt đứa bé không vâng lời
  • làm mất tác hại (của cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make right or correct v. treat a defect a. free from error; especially conforming to fact or truth s. socially right or correct

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...