yen
/jen/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #10461
Nghĩa thường dùng
đồng yên
danh từ
“The price is listed in yen.”Giá được niêm yết bằng đồng yên.
Biến thể từ
yens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yen
/jen/
danh từ
- đồng yên (tiền Nhật bản)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự thèm muốn, sự thèm thuồng
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ((thường) : for) thèm, thèm thuồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the basic unit of money in Japan; equal to 100 sen