Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lingua franca

/ˌlɪŋɡwə ˈfræŋkə/ B2 IELTS

Nghĩa

ngôn ngữ chung n

Định nghĩa · A common language used by people of different languages.

“English serves as a global lingua franca.”Tiếng Anh phục vụ như ngôn ngữ chung toàn cầu.

“English is often used as a lingua franca.”Tiếng Anh thường được sử dụng như một ngôn ngữ chung.

Mẹo IELTS · Đề cập đến ngôn ngữ chung khi thảo luận về giao tiếp.

Ghi chú · Giúp kết nối người nói các ngôn ngữ khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...