Social norm
Nghĩa
Định nghĩa · Accepted behaviors or rules within a society.
“Social norms vary across cultures.”Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
“Respect for elders is a common social norm.”Tôn trọng người lớn tuổi là một chuẩn mực xã hội phổ biến.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về chuẩn mực xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Thay đổi theo thời gian và văn hóa.