Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Social norm

/ˈsoʊʃl nɔːrm/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn mực xã hội n

Định nghĩa · Accepted behaviors or rules within a society.

“Social norms vary across cultures.”Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.

“Respect for elders is a common social norm.”Tôn trọng người lớn tuổi là một chuẩn mực xã hội phổ biến.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về chuẩn mực xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Thay đổi theo thời gian và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...