Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Poverty

/ˈpɒvərti/ B2 IELTS

Nghĩa

sự nghèo đói n

Định nghĩa · The state of being extremely poor or lacking basic necessities.

“Reducing poverty requires multifaceted approaches.”Giảm nghèo đòi hỏi cách tiếp cận đa diện.

“Poverty affects millions of people worldwide.”Sự nghèo đói ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến xã hội và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...