Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bilingual

/baɪˈlɪŋɡwəl/ B2 IELTS

Nghĩa

song ngữ adj

Định nghĩa · Able to speak and understand two languages.

“Bilingual children have cognitive advantages.”Trẻ song ngữ có lợi thế nhận thức.

“Being bilingual can enhance job opportunities.”Biết song ngữ có thể tăng cơ hội việc làm.

Cấu tạoTiền tố 'bi-' (hai) + 'lingual' (ngôn ngữ).

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của việc biết nhiều ngôn ngữ trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến ngôn ngữ và giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...