Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mother tongue

/ˈmʌðər tʌŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếng mẹ đẻ n

Định nghĩa · The first language learned by a person.

“Mother tongue education benefits children.”Giáo dục tiếng mẹ đẻ có lợi cho trẻ em.

“Her mother tongue is Vietnamese.”Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt.

Mẹo IELTS · Đề cập đến tiếng mẹ đẻ khi nói về bản sắc.

Ghi chú · Thường là ngôn ngữ gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...