Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ethnic minority

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/ B2 IELTS

Nghĩa

dân tộc thiểu số n

Định nghĩa · A group of people with different cultural backgrounds.

“Ethnic minorities enrich national culture.”Dân tộc thiểu số làm phong phú văn hóa quốc gia.

“Ethnic minorities often face unique challenges.”Dân tộc thiểu số thường gặp những thách thức riêng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quyền lợi của dân tộc thiểu số trong IELTS.

Ghi chú · Cần được bảo vệ và hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...