Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compromise

/ˈkɒmprəmaɪz/ B1 THPT phổ biến #20473

Nghĩa

sự thỏa hiệp n

Định nghĩa · An agreement made between two or more parties.

“We reached a compromise on study and hobbies.”Chúng tôi đạt thỏa hiệp giữa học và sở thích.

Ghi chú · compromise (v) – make a compromise (collocation)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...