Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

argument

/ˈɑːɡjumənt/ B1 THPT phổ biến #20475

Nghĩa

cuộc tranh cãi n

Định nghĩa · A disagreement or dispute between people.

“We had an argument about choosing subjects.”Chúng tôi tranh cãi về chọn môn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...