Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

viewpoint

/ˈvjuːpɔɪnt/ B1 THPT phổ biến #20457

Nghĩa

quan điểm, góc nhìn n

Định nghĩa · A way of thinking about or understanding something.

“Her viewpoint on dating is different from her parents'.”Quan điểm của cô ấy về hẹn hò khác với bố mẹ.

Ghi chú · viewpoint (n) – point of view (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...