Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expectation

/ˌekspekˈteɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20459

Nghĩa

kỳ vọng, mong đợi n

Định nghĩa · A belief about what will happen in the future.

“My parents' expectation is that I focus on studying.”Kỳ vọng của bố mẹ là tôi tập trung học.

Ghi chú · expect (v) – expectation (n) – expected (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...