Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

independence

/ˌɪndɪˈpendəns/ B1 THPT phổ biến #20465

Nghĩa

sự độc lập n

Định nghĩa · The ability to make choices and decisions independently.

“Part-time work helps students learn independence.”Làm thêm giúp học sinh học tính độc lập.

Ghi chú · independent (adj) – independently (adv)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...