Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trust

/trʌst/ B1 THPT phổ biến #20476

Nghĩa

niềm tin n

Định nghĩa · A belief in someone's reliability or ability.

“Building trust takes time in any relationship.”Xây dựng niềm tin cần thời gian trong mọi quan hệ.

Ghi chú · trust (v/n) – trustworthy (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...