traditional
Nghĩa
Định nghĩa · Related to customs and practices passed down through generations.
“Some families keep traditional rules at home.”Một số gia đình giữ các quy tắc truyền thống ở nhà.
Ghi chú · tradition (n) – traditional (adj)
Từ vựng B1
Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Related to customs and practices passed down through generations.
“Some families keep traditional rules at home.”Một số gia đình giữ các quy tắc truyền thống ở nhà.
Ghi chú · tradition (n) – traditional (adj)
Đang tải...