Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traditional

/trəˈdɪʃənl/ B1 THPT phổ biến #20462

Nghĩa

truyền thống adj

Định nghĩa · Related to customs and practices passed down through generations.

“Some families keep traditional rules at home.”Một số gia đình giữ các quy tắc truyền thống ở nhà.

Ghi chú · tradition (n) – traditional (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...