Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

axiom

/ˈæk.si.əm/ C1 TOEIC phổ biến #4826

Nghĩa

tiên đề, chân lý hiển nhiên n.

Định nghĩa · a statement accepted as true without proof

“It is an axiom that supply meets demand.”Đây là tiên đề rằng cung đáp ứng cầu.

“Business axioms rarely hold in every context.”Các tiên đề kinh doanh hiếm khi đúng trong mọi bối cảnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện nguyên tắc trong IELTS.

Ghi chú · axiomatic = điều không cần chứng minh: it is axiomatic that = hiển nhiên là.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...