Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paradigm

/ˈpær.ə.daɪm/ C1 TOEIC phổ biến #4818

Nghĩa

mô hình tư duy, hệ quy chiếu n.

Định nghĩa · A model or example that shows how something works.

“This discovery shifted the scientific paradigm.”Khám phá này đã làm thay đổi mô hình tư duy khoa học.

“A new paradigm for management emerged last decade.”Một mô hình quản lý mới xuất hiện trong thập kỷ trước.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · paradigm shift = sự thay đổi căn bản trong tư duy; cụm rất phổ biến trong reading.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...